
- Bảng đấu tại World Cup 2018: Bảng F: Đức, Mexico, Thụy Điển, Hàn Quốc
- Lịch thi đấu: (Xem Lịch thi đấu World Cup 2018 tại đây)
| 18/06/18 19:00 | Thụy Điển | - | Hàn Quốc |
| 23/06/18 22:00 | Hàn Quốc | - | Mexico |
| 27/06/18 21:00 | Hàn Quốc | - | Đức |
Con đường đến World Cup 2018 của đội tuyển Hàn Quốc:
Hàn Quốc cùng các đội châu Á khác trải qua vòng loại World Cup rất dài với tổng cộng 4 đoạn đường. Tuy nhiên, họ chỉ cần tới vòng loại thứ 3 là đã giành vé tới VCK World Cup.
Hàn Quốc gần như chắc chắn giành vé tới VCK World Cup sau 7 lượt đấu có thành tích tốt, nhưng bất ngờ họ thay HLV trưởng và rồi thua đội cuối bảng Qatar, hòa Iran nên buộc phải có điểm ở vòng cuối. Rất may họ đã thành công khi hòa Uzbekistan.
Danh sách đội tuyển Hàn Quốc dự World Cup 2018 (dự kiến)
GK Kim Seung-gyu 30 September 1990 (age 27)
GK Kim Jin-hyeon 6 July 1987 (age 30)
GK Cho Hyun-woo 25 September 1991 (age 26)
DF Kim Young-gwon 27 February 1990 (age 28)
DF Jang Hyun-soo 28 September 1991 (age 26)
DF Park Joo-ho 16 January 1987 (age 31)
DF Kim Jin-su 13 June 1992 (age 25)
DF Lee Yong 24 December 1986 (age 31)
DF Go Yo-han 10 March 1988 (age 30)
DF Kim Min-woo 25 February 1990 (age 28)
DF Hong Chul 17 September 1990 (age 27)
DF Yun Young-sun 4 October 1988 (age 29)
DF Kwon Kyung-won 31 January 1992 (age 26)
DF Jung Seung-hyun 3 April 1994 (age 24)
DF Oh Ban-suk 20 May 1988 (age 29)
MF Ki Sung-yueng (Captain) 24 January 1989 (age 29)
MF Lee Chung-yong 2 July 1988 (age 29)
MF Koo Ja-cheol 27 February 1989 (age 29)
MF Lee Jae-sung 10 August 1992 (age 25)
MF Jung Woo-young 14 December 1989 (age 28)
MF Kwon Chang-hoon 30 June 1994 (age 23)
MF Ju Se-jong 30 October 1990 (age 27)
MF Lee Seung-woo 6 January 1998 (age 20)
MF Moon Seon-min 9 June 1992 (age 25)
FW Lee Keun-ho 11 April 1985 (age 33)
FW Son Heung-min 8 July 1992 (age 25)
FW Kim Shin-wook 14 April 1988 (age 30)
FW Hwang Hee-chan 26 January 1996 (age 22)


Không có nhận xét nào: